Lalea

The most common words of a language

Choose the language you learn and the language of translation: the most common words with a picture, a translation, the meaning and examples.

  1. khôngkhông
  2. tôitôi
  3. làlà
  4. anh
  5. cócó
  6. củacủa
  7. vàvà
  8. đãđã
  9. được
  10. đóđó
  11. sẽsẽ
  12. chocho
  13. mộtmột
  14. điđi
  15. ngườingười
  16. nàynày
  17. vớivới
  18. gìgì
  19. phảiphải
  20. trongtrong
  21. ởở
  22. cô
  23. ta
  24. rồirồi
  25. các
  26. đây
  27. đểđể
  28. làmlàm
  29. ôngông
  30. biếtbiết
  31. những
  32. em
  33. đếnđến
  34. nónó
  35. rara
  36. khikhi
  37. lạilại
  38. concon
  39. nóinói
  40. đangđang
  41. cậucậu
  42. vềvề
  43. nhưngnhưng
  44. cũngcũng
  45. chúng ta
  46. vàovào
  47. có thểcó thể
  48. ấy
  49. mà
  50. cái
  51. còncòn
  52. saosao
  53. muốnmuốn
  54. nhưnhư
  55. chỉchỉ
  56. thìthì
  57. nàonào
  58. từtừ
  59. họhọ
  60. nhiềunhiều
  61. vậyvậy
  62. nămnăm
  63. rấtrất
  64. bị
  65. hơnhơn
  66. thấythấy
  67. thế
  68. đâuđâu
  69. mình
  70. trêntrên
  71. nếu
  72. thôi
  73. cầncần
  74. tớitới
  75. aiai
  76. đấy
  77. lênlên
  78. sausau
  79. cả
  80. chuyệnchuyện
  81. việc
  82. nhànhà
  83. nghĩnghĩ
  84. hắnhắn
  85. trướctrước
  86. chúng tôi
  87. chưachưa
  88. nữanữa
  89. ngàyngày
  90. theotheo
  91. bạnbạn
  92. thứthứ
  93. vìvì
  94. nênnên
  95. chứ
  96. điềuđiều
  97. tại
  98. à
  99. mọimọi
  100. vẫn

How the lists are made and how to learn with them